Danh mục hợp đồng

Danh mục hợp đồng dùng để quản lý các hợp đồng mua, bán

Chi tiết các thông tin về Danh mục hợp đồng

Thông tin

Giải thích

Mã hợp đồng

Mã hợp đồng, lưu trữ tối đa 16 ký tự

Tên hợp đồng

Diễn giải nội dung của hợp đồng, ngày tháng ký,… lưu trữ tối đa 64 ký tự

Ngày ký hợp đồng

Ngày ký hợp đồng

Loại hợp đồng

1- Mua, 2- Bán

Tài khoản theo dõi

Tài khoản theo dõi công nợ (nếu có)

Ðối tượng

Mã đối tượng của hợp đồng, thông thường là người bán, người mua hoặc ngân hàng, thuộc danh mục đối tượng

Giá trị hợp đồng tiền ntệ

Giá trị hợp đồng

Lần TT

Thứ tự các điều khoản thanh toán trên hợp đồng

Ðiều khoản thanh toán

Nội dung điều khoản thanh toán

%

Thanh toán bao nhiêu % giá trị hợp đồng

Giá trị NT

Giá trị lần thanh toán ứng với phần trăm thanh toán

Ngày dự kiến

Ngày dự kiến thanh toán

Giá trị thực hiện đến cuối ngày…

Giá trị đã thực hiện kỳ trước

Mã mặt hàng

Mã mặt hàng ký kết trên hợp đồng, thuộc danh mục vật tư

Tên mặt hàng

Tên mặt hàng

Ðvt

Ðơn vị tính 

Số lượng

Số lượng 

Ðơn giá

Ðơn giá 

Thành tiền

Thành tiền

Ngày nghiệm thu

Ngày nghiệm thu hợp đồng

Ngày thanh lý

Ngày thanh lý hợp đồng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *