Danh mục tài sản

Danh mục tài sản dùng để theo dõi quản lý các loại tài sản cố định của đơn vị. 

Chi tiết các thông tin trên màn hình cập nhật danh mục

Thông tin

Giải thích

Nhóm tài sản

Mã nhóm tài sản, thuộc danh mục nhóm tài sản

Mã tài sản

Mã tài sản, lưu trữ tối đa 16 ký tự

Số thẻ tài sản

Số thẻ tài sản, lưu trữ tối đa 32 ký tự

Tên tài sản

Tên tài sản, lưu trữ tối đa 64 ký tự

Ðơn vị tính

Ðõn vị tính, lưu trữ tối đa 8 ký tự

Nước sản xuất

Nước sản xuất tài sản, lưu trữ tối đa 16 ký tự

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Công suất

Công suất của tài sản, lưu trữ tối đa 64 ký tự

Số năm sử dụng

Số năm sử dụng tài sản

Tài khoản tài sản

Tài khoản theo dõi tài sản (phải là tài khoản chi tiết)

Mục đích sử dụng

Mục đích sử dụng tài sản, thuộc danh mục mục đích sử dụng tài sản.

Bắt đầu sử dụng

Ngày bắt đầu sử dụng tài sản

Bắt đầu khấu hao

Ngày bắt đầu tính khấu hao

Kết thúc khấu hao

Ngày kết thúc khấu hao

Nguồn vốn

Mã nguồn vốn hình thành tài sản, thuộc danh mục nguồn vốn

Mã tãng tài sản

Lý do tăng tài sản, thuộc danh mục lý do tăng giảm

Nguyên giá

Nguyên giá của tài sản, phải được khai báo chi tiết theo từng nguồn vốn hình thành tài sản.

Ðã khấu hao

Giá trị đã khấu hao của tài sản.

Giá trị còn lại

Giá trị còn lại được tính bằng (nguyên giá – giá trị đã khấu hao)

Giá trị tính khấu hao

Giá trị tài sản được tính khấu hao

Khấu hao ðầu nãm

Giá trị khấu hao đầu kỳ

Số lượng

Số lượng 

Mã bộ phận

Mã bộ phận quản lý tài sản, thuộc danh mục bộ phận

Khoản mục chi phí

Mã khoản mục phí, thuộc danh mục khoản mục phí

Mã sản phẩm

Mã sản phẩm, thuộc danh mục sản phẩm

Tk nợ khấu hao

Tài khoản nợ trong bút toán phân bổ khấu hao, thuộc danh mục tài khoản

Tk có khấu hao

Tài khoản có trong bút toán phân bổ khấu hao, thuộc danh mục tài khoản

Tên, quy cách công cụ, dụng cụ, phụ tùng

Tên công cụ, dụng cụ, phụ tùng đính kèm

Ðvt

Đơn vị tính công cụ, dụng cụ, phụ tùng đính kèm

Số lượng

Số lượng công cụ, dụng cụ, phụ tùng đính kèm

Giá trị

Giá trị công cụ, dụng cụ, phụ tùng đính kèm

Ngày đình chỉ sử dụng

Ngày đình chỉ sử dụng tài sản

Mã đình chỉ sử dụng

Mã đình chỉ sử dụng tài sản, thuộc danh mục lý do tăng giảm tài sản

Ngày chờ thanh lý

Ngày chờ thanh lý

Ngày giảm Ts

Ngày giảm tài sản

Số chứng từ

Số chứng từ giảm tài sản

Mã giảm tài sản

Mã giảm tài sản, thuộc danh mục lý do tăng giảm tài sản

Ghi chú

Ghi chú cho tài sản

Lưu ý: Không được bỏ trắng những thông tin như Nguồn vốn, Mục đích sử dụng, Lý do tăng giảm TSCÐ, Bộ phận.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *